Nghĩa của từ romani trong tiếng Việt
romani trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
romani
US /ˈroʊ.mə.ni/
UK /ˈrɒm.ə.ni/
Danh từ
tiếng Romani
the Indo-Aryan language of the Romani people
Ví dụ:
•
Many Romani people speak Romani as their first language.
Nhiều người Romani nói tiếng Romani là ngôn ngữ đầu tiên của họ.
•
She is studying the grammar of Romani.
Cô ấy đang nghiên cứu ngữ pháp tiếng Romani.
Tính từ
thuộc về Romani
relating to the Romani people or their language
Ví dụ:
•
The festival featured traditional Romani music and dance.
Lễ hội có âm nhạc và điệu múa Romani truyền thống.
•
She is an expert in Romani culture.
Cô ấy là chuyên gia về văn hóa Romani.
Từ liên quan: