Nghĩa của từ rodeo trong tiếng Việt

rodeo trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rodeo

US /ˈroʊ.di.oʊ/
UK /rəʊˈdeɪ.əʊ/
"rodeo" picture

Danh từ

buổi biểu diễn rodeo

a public exhibition of cowboy skills, such as bronco riding, steer wrestling, and calf roping

Ví dụ:
We went to the local rodeo last weekend and saw some amazing bull riding.
Chúng tôi đã đi xem buổi biểu diễn rodeo địa phương vào cuối tuần trước và thấy một số màn cưỡi bò tuyệt vời.
The annual rodeo attracts thousands of spectators.
Buổi biểu diễn rodeo hàng năm thu hút hàng ngàn khán giả.