Nghĩa của từ roach trong tiếng Việt
roach trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
roach
US /roʊtʃ/
UK /rəʊtʃ/
Danh từ
1.
gián
a cockroach
Ví dụ:
•
I saw a huge roach scuttling across the kitchen floor.
Tôi thấy một con gián lớn đang chạy loăng quăng trên sàn bếp.
•
We need to call an exterminator to get rid of these roaches.
Chúng ta cần gọi người diệt côn trùng để loại bỏ những con gián này.
2.
cá roach
a small freshwater fish of the carp family, common in European rivers and lakes
Ví dụ:
•
He spent the afternoon fishing for roach in the river.
Anh ấy đã dành cả buổi chiều để câu cá roach ở sông.
•
The lake is well-stocked with roach and bream.
Hồ có nhiều cá roach và cá bream.
3.
mẩu thuốc lá cần sa
the butt of a marijuana cigarette
Ví dụ:
•
He carefully saved the roach for later.
Anh ấy cẩn thận giữ lại mẩu thuốc lá cần sa để dùng sau.
•
Don't throw your roaches on the ground.
Đừng vứt mẩu thuốc lá cần sa của bạn xuống đất.