Nghĩa của từ rn trong tiếng Việt.

rn trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rn

US /ˌɑːrˈen/
UK /ˌɑːrˈen/

Danh từ

1.

rn

a registered nurse ; also used after the name of a registered nurse:

Ví dụ:
An RN makes about $30 an hour in this city.
Học từ này tại Lingoland