Nghĩa của từ riverside trong tiếng Việt
riverside trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
riverside
US /ˈrɪv.ɚ.saɪd/
UK /ˈrɪv.ə.saɪd/
Danh từ
bờ sông, ven sông
the land alongside a river
Ví dụ:
•
We enjoyed a picnic on the riverside.
Chúng tôi đã có một buổi dã ngoại bên bờ sông.
•
The town is located on the riverside.
Thị trấn nằm bên bờ sông.
Tính từ
ven sông, bên sông
situated or found by a river
Ví dụ:
•
They bought a beautiful riverside property.
Họ đã mua một bất động sản ven sông tuyệt đẹp.
•
The city has many charming riverside cafes.
Thành phố có nhiều quán cà phê ven sông quyến rũ.