Nghĩa của từ riverine trong tiếng Việt
riverine trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
riverine
US /ˈrɪv.ər.aɪn/
UK /ˈrɪv.ər.aɪn/
Tính từ
sông, ven sông
relating to or situated on a river
Ví dụ:
•
The city has a beautiful riverine landscape.
Thành phố có cảnh quan sông nước tuyệt đẹp.
•
Many species of birds thrive in the riverine ecosystem.
Nhiều loài chim phát triển mạnh trong hệ sinh thái ven sông.