Nghĩa của từ rites trong tiếng Việt

rites trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rites

US /raɪts/
UK /raɪts/

Danh từ số nhiều

nghi thức, lễ nghi

a religious or other solemn ceremony or act

Ví dụ:
Funeral rites were performed for the deceased.
Các nghi thức tang lễ đã được thực hiện cho người đã khuất.
The ancient tribe had many sacred rites.
Bộ lạc cổ đại có nhiều nghi lễ thiêng liêng.
Từ liên quan: