Nghĩa của từ riparian trong tiếng Việt

riparian trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

riparian

US /raɪˈper.i.ən/
UK /raɪˈpeə.ri.ən/
"riparian" picture

Tính từ

ven sông, ven suối

relating to or situated on the banks of a river or stream

Ví dụ:
The conservation group is working to restore the riparian habitat along the creek.
Nhóm bảo tồn đang nỗ lực khôi phục môi trường sống ven sông dọc theo con suối.
Riparian zones are crucial for maintaining water quality.
Các vùng ven sông rất quan trọng để duy trì chất lượng nước.