Nghĩa của từ ringtail trong tiếng Việt
ringtail trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ringtail
US /ˈrɪŋ.teɪl/
UK /ˈrɪŋ.teɪl/
Danh từ
ringtail, chồn hôi đuôi vòng
a nocturnal, cat-sized carnivore (Bassariscus astutus) of the raccoon family, native to arid regions of the southwestern United States and Mexico, having a long, bushy, black-and-white banded tail.
Ví dụ:
•
The ringtail is known for its distinctive striped tail.
Ringtail nổi tiếng với chiếc đuôi sọc đặc trưng.
•
We spotted a shy ringtail near the creek at dusk.
Chúng tôi phát hiện một con ringtail nhút nhát gần con suối vào lúc hoàng hôn.