Nghĩa của từ ringhals trong tiếng Việt
ringhals trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ringhals
US /ˈrɪŋhæls/
UK /ˈrɪŋ.hals/
Danh từ
rắn hổ mang vòng cổ, rắn phun nọc
a type of venomous snake, Naja annulifera, found in southern Africa, characterized by a distinctive band or ring around its neck
Ví dụ:
•
The safari guide warned us about the highly venomous ringhals.
Hướng dẫn viên safari cảnh báo chúng tôi về loài rắn hổ mang vòng cổ cực độc.
•
The ringhals is known for its ability to spit venom.
Rắn hổ mang vòng cổ nổi tiếng với khả năng phun nọc độc.
Từ đồng nghĩa: