Nghĩa của từ rickety trong tiếng Việt

rickety trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rickety

US /ˈrɪk.ə.t̬i/
UK /ˈrɪk.ə.ti/
"rickety" picture

Tính từ

khập khiễng, lung lay, ọp ẹp

likely to break or fall apart; shaky or unstable

Ví dụ:
We climbed up the rickety wooden stairs.
Chúng tôi leo lên những bậc thang gỗ khập khiễng.
The old bridge felt rickety as we drove across it.
Cây cầu cũ cảm thấy lung lay khi chúng tôi lái xe qua.