Nghĩa của từ rick trong tiếng Việt

rick trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rick

US /rɪk/
UK /rɪk/

Danh từ

đống, chất

a stack of hay, corn, straw, or similar material, especially one with a conical or ridged top

Ví dụ:
The farmer built a large hay rick in the field.
Người nông dân đã xây một đống cỏ khô lớn trên cánh đồng.
They stored the harvested wheat in a grain rick.
Họ đã lưu trữ lúa mì đã thu hoạch trong một đống ngũ cốc.

Động từ

trẹo, bong gân

to strain or sprain (a part of the body, especially the back or ankle)

Ví dụ:
He ricked his back lifting heavy boxes.
Anh ấy đã bị trẹo lưng khi nâng những chiếc hộp nặng.
Be careful not to rick your ankle on the uneven ground.
Hãy cẩn thận đừng để trẹo mắt cá chân trên nền đất không bằng phẳng.