Nghĩa của từ ribeye trong tiếng Việt

ribeye trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ribeye

US /ˈraɪb.aɪ/
UK /ˈraɪb.aɪ/

Danh từ

ribeye, thịt thăn lưng

a cut of beef from the rib section, known for its marbling and flavor

Ví dụ:
I ordered a medium-rare ribeye steak for dinner.
Tôi đã gọi một miếng bít tết ribeye tái vừa cho bữa tối.
The chef recommended the grilled ribeye with asparagus.
Đầu bếp đã giới thiệu món ribeye nướng với măng tây.