Nghĩa của từ rewilding trong tiếng Việt

rewilding trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rewilding

US /ˌriːˈwaɪl.dɪŋ/
UK /ˌriːˈwaɪl.dɪŋ/
"rewilding" picture

Danh từ

tái hoang dã

the practice of helping large areas of land to return to their natural state, for example by bringing back animals that used to live there

Ví dụ:
Rewilding projects have successfully reintroduced wolves to the national park.
Các dự án tái hoang dã đã tái du nhập thành công loài sói vào vườn quốc gia.
The government is encouraging rewilding to combat climate change.
Chính phủ đang khuyến khích tái hoang dã để chống lại biến đổi khí hậu.