Nghĩa của từ retrain trong tiếng Việt
retrain trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
retrain
US /ˌriːˈtreɪn/
UK /ˌriːˈtreɪn/
Động từ
1.
đào tạo lại, huấn luyện lại
to teach someone new skills so they can do a different job
Ví dụ:
•
Many workers will need to retrain for new industries.
Nhiều công nhân sẽ cần phải đào tạo lại cho các ngành công nghiệp mới.
•
After losing her job, she decided to retrain as a nurse.
Sau khi mất việc, cô ấy quyết định đào tạo lại để trở thành y tá.
2.
huấn luyện lại, đào tạo lại
to train an animal again, especially to correct bad habits
Ví dụ:
•
We had to retrain our dog after he started barking at everyone.
Chúng tôi phải huấn luyện lại con chó của mình sau khi nó bắt đầu sủa mọi người.
•
It takes patience to retrain a horse with bad habits.
Cần có sự kiên nhẫn để huấn luyện lại một con ngựa có thói quen xấu.