Nghĩa của từ restless trong tiếng Việt

restless trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

restless

US /ˈrest.ləs/
UK /ˈrest.ləs/
"restless" picture

Tính từ

1.

bồn chồn, không yên, lo lắng

unable to rest or relax as a result of anxiety or boredom

Ví dụ:
The children became restless during the long car journey.
Những đứa trẻ trở nên bồn chồn trong suốt chuyến đi xe dài.
He spent a restless night, tossing and turning in bed.
Anh ấy đã trải qua một đêm không yên, trằn trọc trên giường.
2.

không ngừng nghỉ, không yên

offering no peace or rest

Ví dụ:
The city was a place of constant, restless activity.
Thành phố là một nơi có hoạt động liên tục, không ngừng nghỉ.
He had a restless spirit, always seeking new adventures.
Anh ấy có một tinh thần không ngừng nghỉ, luôn tìm kiếm những cuộc phiêu lưu mới.