Nghĩa của từ respire trong tiếng Việt
respire trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
respire
US /rɪˈspaɪr/
UK /rɪˈspaɪər/
Động từ
hô hấp, thở
to breathe; to inhale and exhale air
Ví dụ:
•
The patient was struggling to respire normally after the surgery.
Bệnh nhân đã phải vật lộn để hô hấp bình thường sau ca phẫu thuật.
•
All living organisms need to respire to produce energy.
Tất cả các sinh vật sống đều cần hô hấp để tạo ra năng lượng.
Từ liên quan: