Nghĩa của từ resilient trong tiếng Việt

resilient trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

resilient

US /rɪˈzɪl.jənt/
UK /rɪˈzɪl.i.ənt/
"resilient" picture

Tính từ

1.

đàn hồi, có tính co giãn

able to return to an original shape or form after being bent, stretched, or compressed

Ví dụ:
The material is incredibly resilient and can withstand a lot of pressure.
Vật liệu này cực kỳ đàn hồi và có thể chịu được nhiều áp lực.
Rubber is a very resilient substance.
Cao su là một chất rất đàn hồi.
2.

kiên cường, vững vàng

able to recover quickly from difficulties; tough

Ví dụ:
Despite facing many setbacks, she remained resilient and achieved her goals.
Mặc dù đối mặt với nhiều thất bại, cô ấy vẫn kiên cường và đạt được mục tiêu của mình.
The community proved to be incredibly resilient in the face of the disaster.
Cộng đồng đã chứng tỏ sự kiên cường đáng kinh ngạc khi đối mặt với thảm họa.