Nghĩa của từ reprisal trong tiếng Việt

reprisal trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

reprisal

US /rɪˈpraɪ.zəl/
UK /rɪˈpraɪ.zəl/

Danh từ

trả đũa, hành động trả đũa

an act of retaliation; an act of returning an injury or wrong

Ví dụ:
The attack was a reprisal for the bombing.
Cuộc tấn công là một hành động trả đũa cho vụ đánh bom.
They feared reprisals from the enemy.
Họ sợ những hành động trả đũa từ kẻ thù.
Từ liên quan: