Nghĩa của từ repression trong tiếng Việt
repression trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
repression
US /rɪˈpreʃ.ən/
UK /rɪˈpreʃ.ən/
Danh từ
1.
đàn áp, áp bức
the action of subduing someone or something by force
Ví dụ:
•
The government used violent repression to quell the protests.
Chính phủ đã sử dụng biện pháp đàn áp bạo lực để dập tắt các cuộc biểu tình.
•
Years of political repression led to widespread discontent.
Nhiều năm đàn áp chính trị đã dẫn đến sự bất mãn lan rộng.
2.
kìm nén, kiềm chế
the action of suppressing a thought, feeling, or desire in oneself so that it remains unconscious
Ví dụ:
•
Psychological repression can lead to various mental health issues.
Sự kìm nén tâm lý có thể dẫn đến nhiều vấn đề sức khỏe tâm thần khác nhau.
•
He suffered from the repression of his childhood trauma.
Anh ấy đã phải chịu đựng sự kìm nén chấn thương thời thơ ấu của mình.
Từ liên quan: