Nghĩa của từ reprehension trong tiếng Việt

reprehension trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

reprehension

US /rep.rɪˈhen.ʃən/
UK /rep.rɪˈhen.ʃən/

Danh từ

sự quở trách, sự khiển trách, sự phê bình

the act of expressing strong disapproval; a rebuke

Ví dụ:
He received a severe reprehension for his misconduct.
Anh ta đã nhận một lời quở trách nghiêm khắc vì hành vi sai trái của mình.
The committee issued a formal reprehension against the member.
Ủy ban đã đưa ra một lời quở trách chính thức đối với thành viên đó.