Nghĩa của từ repot trong tiếng Việt

repot trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

repot

US /riːˈpɑːt/
UK /ˌriːˈpɒt/

Động từ

thay chậu, chuyển chậu

to transfer (a plant) to a new pot, typically one larger than the previous one

Ví dụ:
It's time to repot this orchid into a bigger container.
Đã đến lúc thay chậu cho cây lan này vào một chậu lớn hơn.
You should repot your houseplants every one to two years.
Bạn nên thay chậu cây cảnh trong nhà mỗi một đến hai năm.