Nghĩa của từ replete trong tiếng Việt
replete trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
replete
US /rɪˈpliːt/
UK /rɪˈpliːt/
Tính từ
1.
đầy đủ, đầy rẫy, sung túc
filled or well-supplied with something
Ví dụ:
•
The book is replete with photographs and maps.
Cuốn sách đầy rẫy những hình ảnh và bản đồ.
•
The harbor was replete with boats of all sizes.
Cảng đầy những con thuyền đủ mọi kích cỡ.
2.
no nê, no căng
very full of or sated by food
Ví dụ:
•
We all felt pleasantly replete after the eight-course meal.
Tất cả chúng tôi đều cảm thấy no nê dễ chịu sau bữa ăn tám món.
•
He lay back on the sofa, replete and happy.
Anh ấy nằm ngả lưng trên ghế sofa, no nê và hạnh phúc.