Nghĩa của từ repent trong tiếng Việt

repent trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

repent

US /rɪˈpent/
UK /rɪˈpent/
"repent" picture

Động từ

hối cải, ăn năn

to feel or express sincere regret or remorse about one's wrongdoing or sin

Ví dụ:
He came to repent of his sins before he died.
Ông ấy đã hối cải về những tội lỗi của mình trước khi qua đời.
The preacher told the crowd to repent and change their ways.
Người truyền đạo bảo đám đông hãy hối cải và thay đổi cách sống của họ.