Nghĩa của từ repayment trong tiếng Việt
repayment trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
repayment
US /rɪˈpeɪ.mənt/
UK /rɪˈpeɪ.mənt/
Danh từ
1.
thanh toán, hoàn trả
the act of paying back money that has been borrowed
Ví dụ:
•
The loan requires monthly repayments.
Khoản vay yêu cầu thanh toán hàng tháng.
•
He struggled to meet the repayment schedule.
Anh ấy đã rất khó khăn để đáp ứng lịch thanh toán.
2.
khoản hoàn trả, tiền bồi thường
an amount of money paid back
Ví dụ:
•
You will receive a full repayment if you cancel within 30 days.
Bạn sẽ nhận được khoản hoàn trả đầy đủ nếu hủy trong vòng 30 ngày.
•
The company issued a repayment for the faulty product.
Công ty đã thực hiện hoàn tiền cho sản phẩm bị lỗi.