Nghĩa của từ repay trong tiếng Việt

repay trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

repay

US /rɪˈpeɪ/
UK /rɪˈpeɪ/

Động từ

1.

hoàn trả, trả nợ

pay back (a loan or debt)

Ví dụ:
I need to repay the money I borrowed from my friend.
Tôi cần hoàn trả số tiền đã mượn từ bạn tôi.
The company struggled to repay its debts after the economic downturn.
Công ty đã gặp khó khăn trong việc trả nợ sau suy thoái kinh tế.
2.

đền đáp, báo đáp

do something in return for (something done or received)

Ví dụ:
I want to repay your kindness someday.
Tôi muốn đền đáp lòng tốt của bạn một ngày nào đó.
How can I ever repay you for your help?
Làm sao tôi có thể đền đáp sự giúp đỡ của bạn?