Nghĩa của từ repave trong tiếng Việt

repave trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

repave

US /ˌriːˈpeɪv/
UK /ˌriːˈpeɪv/
"repave" picture

Động từ

lát lại, trải nhựa lại

to pave a road or area again with a new surface of stone, concrete, or asphalt

Ví dụ:
The city plans to repave the main street next month.
Thành phố có kế hoạch lát lại con đường chính vào tháng tới.
They had to repave the driveway after the heavy winter.
Họ đã phải lát lại lối đi vào nhà sau một mùa đông khắc nghiệt.