Nghĩa của từ reparation trong tiếng Việt
reparation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
reparation
US /ˌrep.əˈreɪ.ʃən/
UK /ˌrep.əˈreɪ.ʃən/
Danh từ
bồi thường, sự đền bù
the act of making amends for a wrong one has done, by paying money to or otherwise helping those who have been wronged
Ví dụ:
•
The country demanded reparations for the war damages.
Quốc gia đó yêu cầu bồi thường cho những thiệt hại chiến tranh.
•
He offered reparation for the damage he caused.
Anh ta đề nghị bồi thường cho thiệt hại mà anh ta gây ra.