Nghĩa của từ repairperson trong tiếng Việt

repairperson trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

repairperson

US /rɪˈperˌpɜːr.sən/
UK /rɪˈpeəˌpɜː.sən/
"repairperson" picture

Danh từ

thợ sửa chữa

a person whose job is to mend or fix things that are broken or not working correctly

Ví dụ:
The repairperson fixed the leaking pipe in the kitchen.
Thợ sửa chữa đã sửa đường ống bị rò rỉ trong bếp.
We need to call a repairperson to look at the washing machine.
Chúng ta cần gọi thợ sửa chữa đến kiểm tra máy giặt.