Nghĩa của từ reorientation trong tiếng Việt
reorientation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
reorientation
US /ˌriː.ɔːr.i.enˈteɪ.ʃən/
UK /riːˌɔː.ri.enˈteɪ.ʃən/
Danh từ
1.
tái định hướng, điều chỉnh lại, thay đổi hướng
the action of changing the focus or direction of something
Ví dụ:
•
The company underwent a major reorientation of its marketing strategy.
Công ty đã trải qua một cuộc tái định hướng lớn trong chiến lược tiếp thị của mình.
•
The new manager initiated a reorientation of departmental goals.
Người quản lý mới đã khởi xướng việc tái định hướng các mục tiêu của phòng ban.
2.
tái hòa nhập, thích nghi lại, định hướng lại
the process of becoming familiar with a new situation or environment
Ví dụ:
•
New employees undergo an initial reorientation program.
Nhân viên mới trải qua chương trình định hướng lại ban đầu.
•
After her long illness, she needed a period of reorientation to daily life.
Sau thời gian dài bệnh tật, cô ấy cần một giai đoạn tái hòa nhập với cuộc sống hàng ngày.
Từ liên quan: