Nghĩa của từ reopen trong tiếng Việt

reopen trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

reopen

US /ˌriːˈoʊ.pən/
UK /ˌriːˈəʊ.pən/

Động từ

1.

mở cửa trở lại, khai trương lại

to open again after being closed

Ví dụ:
The store will reopen next Monday after renovations.
Cửa hàng sẽ mở cửa trở lại vào thứ Hai tới sau khi sửa chữa.
The school decided to reopen for in-person classes.
Trường học quyết định mở cửa trở lại cho các lớp học trực tiếp.
2.

mở lại, khơi lại

to start discussing or dealing with something again after a period of not doing so

Ví dụ:
The committee decided to reopen the investigation into the incident.
Ủy ban quyết định mở lại cuộc điều tra về vụ việc.
Let's not reopen old wounds by discussing that topic again.
Đừng khơi lại những vết thương cũ bằng cách thảo luận lại chủ đề đó.