Nghĩa của từ rented trong tiếng Việt
rented trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rented
US /ˈren.tɪd/
UK /ˈren.tɪd/
Tính từ
thuê
used or occupied in exchange for regular payments
Ví dụ:
•
They live in a rented apartment.
Họ sống trong một căn hộ thuê.
•
The car was rented for the weekend trip.
Chiếc xe được thuê cho chuyến đi cuối tuần.
Quá khứ phân từ
thuê
past participle of 'rent'
Ví dụ:
•
He had rented the house for five years before buying it.
Anh ấy đã thuê căn nhà đó trong năm năm trước khi mua nó.
•
The equipment was rented from a local company.
Thiết bị được thuê từ một công ty địa phương.