Nghĩa của từ rend trong tiếng Việt
rend trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rend
US /rend/
UK /rend/
Động từ
1.
xé, xé toạc
tear (something) into two or more pieces
Ví dụ:
•
The explosion rent the fabric of the building.
Vụ nổ đã xé toạc cấu trúc của tòa nhà.
•
He rent his clothes in despair.
Anh ta xé quần áo trong tuyệt vọng.
2.
xé nát, gây đau đớn
cause great emotional pain to (a person or their heart)
Ví dụ:
•
The news of her death rent his heart.
Tin tức về cái chết của cô ấy đã xé nát trái tim anh.
•
His soul was rent by grief.
Tâm hồn anh bị nỗi đau xé nát.