Nghĩa của từ remnant trong tiếng Việt
remnant trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
remnant
US /ˈrem.nənt/
UK /ˈrem.nənt/
Danh từ
1.
tàn tích, phần còn lại, dấu vết
a small remaining quantity of something
Ví dụ:
•
The old building was a remnant of a bygone era.
Tòa nhà cũ là một tàn tích của một thời đại đã qua.
•
Only a few remnants of the ancient civilization remain.
Chỉ còn lại một vài tàn dư của nền văn minh cổ đại.
2.
mảnh vải vụn, vải thừa
a piece of cloth left over when the greater part has been used or sold
Ví dụ:
•
She bought a small remnant of fabric to make a doll's dress.
Cô ấy mua một mảnh vải vụn nhỏ để may váy búp bê.
•
The store was selling off all its fabric remnants at a discount.
Cửa hàng đang bán tất cả các mảnh vải vụn với giá chiết khấu.