Nghĩa của từ remaining trong tiếng Việt.

remaining trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

remaining

US /rɪˈmeɪ.nɪŋ/
UK /rɪˈmeɪ.nɪŋ/
"remaining" picture

Tính từ

1.

còn lại, dư

still existing, present, or in use after others have been removed or used

Ví dụ:
Please eat the remaining cookies.
Làm ơn ăn hết số bánh quy còn lại.
The remaining tasks need to be completed by tomorrow.
Các nhiệm vụ còn lại cần được hoàn thành trước ngày mai.
Học từ này tại Lingoland
Từ liên quan: