Nghĩa của từ rem trong tiếng Việt

rem trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rem

US /rem/
UK /rem/

Từ viết tắt

chuyển động mắt nhanh, giấc ngủ REM

rapid eye movement (a stage of sleep during which dreams occur)

Ví dụ:
During REM sleep, brain activity increases and dreams are vivid.
Trong giấc ngủ REM, hoạt động não tăng lên và giấc mơ sống động.
Scientists study REM to understand the mechanisms of dreaming.
Các nhà khoa học nghiên cứu REM để hiểu cơ chế của giấc mơ.