Nghĩa của từ relaunching trong tiếng Việt
relaunching trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
relaunching
US /riːˈlɔːntʃɪŋ/
UK /riːˈlɔːntʃɪŋ/
Động từ
tái ra mắt, khởi động lại
the act of launching something again or anew
Ví dụ:
•
The company is relaunching its flagship product with new features.
Công ty đang tái ra mắt sản phẩm chủ lực của mình với các tính năng mới.
•
They are relaunching the old TV series due to popular demand.
Họ đang tái phát sóng loạt phim truyền hình cũ do nhu cầu phổ biến.