Nghĩa của từ relativism trong tiếng Việt

relativism trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

relativism

US /ˈrel.ə.tɪ.vɪ.zəm/
UK /ˈrel.ə.tɪ.vɪ.zəm/
"relativism" picture

Danh từ

thuyết tương đối

the doctrine that knowledge, truth, and morality exist in relation to culture, society, or historical context, and are not absolute

Ví dụ:
Cultural relativism suggests that moral values are not universal.
Thuyết tương đối văn hóa cho rằng các giá trị đạo đức không phải là phổ quát.
He argued against ethical relativism, asserting universal moral principles.
Ông phản đối thuyết tương đối đạo đức, khẳng định các nguyên tắc đạo đức phổ quát.