Nghĩa của từ reintroduce trong tiếng Việt
reintroduce trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
reintroduce
US /ˌriː.ɪn.trəˈduːs/
UK /ˌriː.ɪn.trəˈdjuːs/
Động từ
1.
tái giới thiệu, áp dụng lại
to introduce (something) again
Ví dụ:
•
The government plans to reintroduce the old tax laws.
Chính phủ có kế hoạch tái áp dụng các luật thuế cũ.
•
They decided to reintroduce the classic design of the car.
Họ quyết định tái giới thiệu thiết kế cổ điển của chiếc xe.
2.
tái thả, tái đưa vào
to bring (a species of animal or plant) back into a habitat where it has become extinct
Ví dụ:
•
Conservationists are working to reintroduce wolves into the wild.
Các nhà bảo tồn đang nỗ lực tái thả sói vào tự nhiên.
•
The project aims to reintroduce native plant species to the area.
Dự án nhằm mục đích tái đưa các loài thực vật bản địa vào khu vực.