Nghĩa của từ reiki trong tiếng Việt.
reiki trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
reiki
US /ˈreɪ.ki/
UK /ˈreɪ.ki/

Danh từ
1.
Reiki
a healing technique based on the principle that the therapist can channel energy into the patient by means of touch, to activate the natural healing processes of the patient's body and restore physical and emotional well-being.
Ví dụ:
•
She decided to try Reiki for her chronic pain.
Cô ấy quyết định thử Reiki cho cơn đau mãn tính của mình.
•
The Reiki practitioner placed her hands gently on my shoulders.
Người thực hành Reiki nhẹ nhàng đặt tay lên vai tôi.
Từ đồng nghĩa:
Học từ này tại Lingoland