Nghĩa của từ reignite trong tiếng Việt

reignite trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

reignite

US /ˌriː.ɪɡˈnaɪt/
UK /ˌriː.ɪɡˈnaɪt/

Động từ

1.

đốt lại, làm bùng cháy trở lại

to light again; to cause to burn or glow again

Ví dụ:
The firefighters worked quickly to reignite the controlled burn after the wind died down.
Lính cứu hỏa nhanh chóng làm việc để đốt lại đám cháy có kiểm soát sau khi gió lặng.
The old campfire embers began to reignite with a fresh gust of wind.
Những tàn lửa trại cũ bắt đầu bùng cháy trở lại với một luồng gió mới.
2.

khơi dậy lại, làm sống lại

to make a feeling or emotion strong again; to revive or renew

Ví dụ:
The old song managed to reignite their passion for music.
Bài hát cũ đã thành công trong việc khơi dậy lại niềm đam mê âm nhạc của họ.
The debate helped to reignite public interest in the issue.
Cuộc tranh luận đã giúp khơi dậy lại sự quan tâm của công chúng đối với vấn đề này.