Nghĩa của từ regurgitate trong tiếng Việt
regurgitate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
regurgitate
US /rɪˈɡɝː.dʒə.teɪt/
UK /rɪˈɡɜː.dʒɪ.teɪt/
Động từ
1.
nhắc lại máy móc, lặp lại
to repeat information without analyzing or understanding it
Ví dụ:
•
The students were just regurgitating facts they had learned by heart.
Các sinh viên chỉ đang nhắc lại một cách máy móc những sự thật mà họ đã học thuộc lòng.
•
You shouldn't just regurgitate what you read in the newspapers.
Bạn không nên chỉ nhắc lại những gì bạn đọc trên báo chí.
2.
nôn ra, trớ, ợ ngược
to bring swallowed food up again to the mouth
Ví dụ:
•
Birds regurgitate food to feed their young.
Chim mớm thức ăn để nuôi con non.
•
The baby regurgitated some of its milk.
Đứa trẻ đã trớ ra một ít sữa.