Nghĩa của từ refractor trong tiếng Việt
refractor trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
refractor
US /rɪˈfræktər/
UK /rɪˈfræktər/
Danh từ
1.
kính thiên văn khúc xạ
a telescope that uses a lens as its objective to form an image
Ví dụ:
•
He used a powerful refractor to observe distant galaxies.
Anh ấy đã sử dụng một kính thiên văn khúc xạ mạnh mẽ để quan sát các thiên hà xa xôi.
•
The image quality of a good refractor is often superior.
Chất lượng hình ảnh của một kính thiên văn khúc xạ tốt thường vượt trội.
2.
bộ khúc xạ, thiết bị khúc xạ
a device that refracts light or other electromagnetic radiation
Ví dụ:
•
The prism acts as a refractor, bending the light.
Lăng kính hoạt động như một bộ khúc xạ, bẻ cong ánh sáng.
•
Different materials have different refractive indices, making them suitable as refractors for specific applications.
Các vật liệu khác nhau có chiết suất khác nhau, làm cho chúng phù hợp làm bộ khúc xạ cho các ứng dụng cụ thể.