Nghĩa của từ refract trong tiếng Việt
refract trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
refract
US /rɪˈfrækt/
UK /rɪˈfrækt/
Động từ
khúc xạ
of water, air, or glass make (a ray of light) change direction when it enters at an angle
Ví dụ:
•
The prism will refract the light into a spectrum of colors.
Lăng kính sẽ khúc xạ ánh sáng thành một quang phổ màu.
•
Different materials refract light at different angles.
Các vật liệu khác nhau khúc xạ ánh sáng ở các góc độ khác nhau.