Nghĩa của từ reformist trong tiếng Việt
reformist trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
reformist
US /rɪˈfɔːr.mɪst/
UK /rɪˈfɔː.mɪst/
Danh từ
nhà cải cách, người cải cách
a person who advocates or carries out reform
Ví dụ:
•
The young reformist quickly gained popularity among the people.
Nhà cải cách trẻ tuổi nhanh chóng được lòng dân.
•
She is known as a leading reformist in education.
Cô ấy được biết đến là một nhà cải cách hàng đầu trong giáo dục.
Tính từ
cải cách, mang tính cải cách
advocating or characterized by reform
Ví dụ:
•
The party adopted a more reformist stance on economic policy.
Đảng đã áp dụng lập trường cải cách hơn về chính sách kinh tế.
•
His reformist ideas were met with resistance from conservatives.
Những ý tưởng cải cách của ông đã vấp phải sự phản đối từ những người bảo thủ.