Nghĩa của từ reflexion trong tiếng Việt

reflexion trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

reflexion

US /rɪˈflek.ʃən/
UK /rɪˈflek.ʃən/
"reflexion" picture

Danh từ

1.

sự phản chiếu, hình ảnh phản chiếu

an image seen in a mirror or on a shiny surface (alternative spelling of reflection)

Ví dụ:
She looked at her reflexion in the lake.
Cô ấy nhìn hình ảnh phản chiếu của mình dưới hồ.
The reflexion of light from the window was blinding.
Sự phản chiếu ánh sáng từ cửa sổ thật chói mắt.
2.

sự suy ngẫm, sự cân nhắc

serious and careful thought about something

Ví dụ:
After much reflexion, he decided to resign.
Sau nhiều lần suy ngẫm, anh ấy đã quyết định từ chức.
The book is a reflexion on his childhood.
Cuốn sách là một sự suy ngẫm về thời thơ ấu của ông.