Nghĩa của từ reenact trong tiếng Việt

reenact trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

reenact

US /ˌri·əˈnækt/
UK /ˌriː.ɪˈnækt/

Động từ

1.

tái hiện, diễn lại

to act out or perform (a past event) again

Ví dụ:
They decided to reenact the famous battle for the tourists.
Họ quyết định tái hiện trận chiến nổi tiếng cho du khách.
The children loved to reenact scenes from their favorite movie.
Những đứa trẻ thích tái hiện các cảnh trong bộ phim yêu thích của chúng.
2.

ban hành lại, tái hiệu lực

to make (a law or policy) valid again

Ví dụ:
Congress voted to reenact the expired legislation.
Quốc hội đã bỏ phiếu để ban hành lại luật đã hết hạn.
The government plans to reenact stricter environmental regulations.
Chính phủ có kế hoạch ban hành lại các quy định môi trường nghiêm ngặt hơn.