Nghĩa của từ redolent trong tiếng Việt

redolent trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

redolent

US /ˈred.əl.ənt/
UK /ˈred.əl.ənt/
"redolent" picture

Tính từ

1.

gợi nhớ, làm nhớ lại

strongly reminiscent or suggestive of something

Ví dụ:
The atmosphere was redolent of the 1920s.
Bầu không khí gợi nhớ về những năm 1920.
His style is redolent of Hemingway.
Phong cách của ông ấy gợi nhớ đến Hemingway.
2.

thơm ngát, nồng nàn

fragrant or sweet-smelling

Ví dụ:
The kitchen was redolent with the smell of baking bread.
Nhà bếp thơm nồng mùi bánh mì đang nướng.
The air was redolent of pine needles.
Không khí thoang thoảng mùi lá thông.