Nghĩa của từ redistribute trong tiếng Việt

redistribute trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

redistribute

US /ˌriː.dɪˈstrɪb.juːt/
UK /ˌriː.dɪˈstrɪb.juːt/

Động từ

tái phân phối, phân phối lại

to distribute something differently or again, especially to give out less to some and more to others

Ví dụ:
The government plans to redistribute wealth through taxation.
Chính phủ có kế hoạch tái phân phối của cải thông qua thuế.
The company decided to redistribute its resources to focus on new projects.
Công ty quyết định phân bổ lại nguồn lực để tập trung vào các dự án mới.