Nghĩa của từ redemptive trong tiếng Việt

redemptive trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

redemptive

US /rɪˈdemp.tɪv/
UK /rɪˈdemp.tɪv/

Tính từ

chuộc tội, cứu rỗi

acting to save someone from error or evil; serving to redeem

Ví dụ:
The novel tells a powerful story of love and redemptive sacrifice.
Cuốn tiểu thuyết kể một câu chuyện mạnh mẽ về tình yêu và sự hy sinh chuộc tội.
He found a redemptive quality in his suffering.
Anh ấy tìm thấy một phẩm chất chuộc tội trong nỗi đau khổ của mình.
Từ liên quan: